自我介紹

Các mẫu câu đơn giản dùng để hỏi – đáp hoặc viết thành đoạn văn về giới thiệu bản thân. Cùng Taiwan Diary tham khảo nha 😉

  1. 名字 – Hỏi tên

  • A. 請問你叫什麼名字? /Qǐngwèn nǐ jiào shénme míngzi/

Xin hỏi bạn tên gì?

  • B. 你好! 我是馬克. /Nǐhǎo! Wǒ shì mǎkè/

Chào bạn! Mình tên là Mark.

-> 你叫什麼名字 dùng để hỏi trong trường hợp đối phương nhỏ tuổi hơn mình, hoặc trạc tuổi nhưng trong những dịp gặp mặt bình thường, không trang trọng.

 

  • A. 請問怎麼稱呼? /Qǐngwèn zěnme chēnghu/

Xin hỏi nên xưng hô thế nào?

  • B. 你叫我阿張好了. /Nǐ jiào wǒ A Zhāng hǎo le/

Bạn gọi tôi A Trương là được rồi.

-> 怎麼稱呼 dùng để hỏi trong trường hợp đối phương trạc tuổi và trong những dịp lịch sự và trang trọng.

 

  • A. 請問您貴姓? /Qǐngwèn nín guìxìng/

Xin hỏi quý danh của anh?

  • B. 我姓王. /Wǒ xìng Wáng/

Tôi họ Vương.

-> 您貴姓 dùng để hỏi trong trường hợp đối phương là người lớn tuổi hơn hoặc đối với người lạ cần xin thông tin.

  1. 年齡 – Hỏi tuổi

  • A. 你今年幾歲? / 你今年多大? /Nǐ jīnnián jǐ suì / Nǐ jīnnián duōdà/

Bạn năm nay bao nhiêu tuổi?

  • B. 我今年十八歲. /Wǒ jīnnián shíbā suì/

Tôi năm nay 18 tuổi.

-> 幾歲 / 多大 dùng để hỏi trong trường hợp đối phương nhỏ tuổi hơn hoặc trạc tuổi.

 

  • A. 請問您今年多大年紀了? / 請問您貴庚? /Qǐngwèn nín jīnnián duōdà niánjì le / Qǐngwèn nín guìgēng/

Xin hỏi anh năm nay bao nhiêu tuổi?

  • B. 我今年五十多了. /Wǒ jīnnián wǔshí duō le/

Tôi năm nay ngoài 50 rồi.

-> 多大年紀 / 貴庚 dùng để hỏi trong trường hợp đối phương là người cao tuổi. 您貴庚 thể hiện sự trang trọng và lịch sự hơn.

  1. 職業 – Hỏi nghề nghiệp

  • A. 請問你的工作是什麼? / 請問你從事什麼工作? /Qǐngwèn nǐ de gōngzuò shì shénme / Qǐngwèn nǐ cóngshì shénme gōngzuò/

Xin hỏi bạn làm nghề gì?

  • B. 我現在是學生. /Wǒ xiànzài shì xuéshēng/

Tôi đang là học sinh/sinh viên.

  • A. 請問你主修什麼? /Qǐngwèn nǐ zhǔxiū shénme/

Xin hỏi chuyên ngành của bạn là gì?

  • B. 我主修機械工程. /Wǒ zhǔxiū jīxiè gōngchéng/

Chuyên ngành của tôi là kỹ sư cơ khí.

  1. 國籍 – Hỏi quốc tịch

  • A. 請問你是哪國人? / 請問你從哪裡來? /Qǐngwèn nǐ shì nǎ guó rén / Qǐngwèn nǐ cóng nǎlǐ lái/

Xin hỏi bạn là người nước nào? / Xin hỏi bạn từ đâu đến?

  • B. 我是台灣人. /Wǒ shì Táiwān rén/

Tôi là người Đài Loan

  • A. 請問你住在哪裡? /Qǐngwèn nǐ zhù zài nǎlǐ/

Xin hỏi bạn trú ở đâu?

  • B. 我住在台北. /Wǒ zhù zài Táiběi/

Tôi ở Đài Bắc.

  1. 個性 – Hỏi tính cách

  • A. 你的個性如何? /Nǐ de gèxìng rúhé/

Tính cách bạn như thế nào?

  • B. 我是一個外向的人. /Wǒ shì yì ge wàixiàng de rén/

Tôi là người hướng ngoại.

  1. 家人 – Hỏi về gia đình

  • A. 你家有幾個人? /Nǐ jiā yǒu jǐ ge rén/

Gia đình bạn có mấy người?

  • B. 我家有七個人. /Wǒ jiā yǒu qī ge rén/

Gia đình tôi có 7 người.

我的爺爺已經退休了.他喜歡泡茶. /Wǒ de yéye yǐjīng tiùxiū le. Tā xǐhuān pàochá/

Ông nội tôi đã nghỉ hưu rồi. Ông ấy thích pha trà.

我的爸爸是醫生. /Wǒ de bàba shì yīshēng/

Bố tôi là bác sĩ.

我的媽媽是老師. /Wǒ de māma shì lǎoshī/

Mẹ tôi là giáo viên.

我的哥哥已經畢業了. /Wǒ de gēge yǐjīng bìyè le/

Anh tôi đã tốt nghiệp rồi.

我的姊姊單身. /Wǒ de jiějie dānshēn/

Chị tôi vẫn còn độc thân.

我的弟弟是小學生. /Wǒ de dìdi shì xiǎoxuéshēng/

Em trai tôi là học sinh tiểu học.

Xem thêm:

  1. Lịch thi TOCFL năm 2022 tại TP. Hồ Chí Minh
  2. Khoa Quản lý tại Đại học Hoàn Cầu: TransWorld University
  3. Du học Đài Loan hệ ngôn ngữ tại Đại học Đạm Giang (Tam Kang)

Nếu quan tâm các khóa học tiếng Trung tại Taiwan Diary, bạn có thể tham khảo tại đây:

XEM NGAY

Để đăng ký khóa học hoặc giải đáp thắc mắc, tư vấn chọn lớp phù hợp, bạn hãy đăng ký theo lớp sau:

Xem ngay Chi phí dịch vụ hồ sơ du học Đài Loan giá cực tốt tại Taiwan Diary:

Lịch khai giảng các lớp TOCFL OFFLINE tháng 3/2022

Tham gia nhóm Luyện thi TOCFL – Học Tiếng Trung Phồn Thể để xem nhiều bài viết chia sẻ kiến thức tiếng Trung và thông tin du học Đài Loan nhé !

Taiwan Diary: