Taiwan Diary gửi các bạn 1 số các đoạn hội thoại tiếng Trung về thanh toán thường gặp trong cuộc sống hằng ngày để ứng dụng khi học tập, làm việc, hay du lịch ở Đài Loan nha.

 

  1. Hội thoại 1 – Thanh toán trong cửa hàng

A: 一共多少錢? – Tổng cộng bao nhiêu tiền?

     Yígòng duōshǎo qián?

B: 兩千九百五十塊. 打八折, 兩千三百六. – 2950 tệ. Giảm 20%, còn 2360 tệ.

     Liǎngqiān jiǔbǎi wǔshí kuài. Dǎ bā zhé, liǎngqiān sānbǎilìu.

A: 可以刷卡嗎? – Quẹt thẻ được không?

     Kěyǐ shuākǎ ma?

B: 對不起, 我們不收信用卡. – Xin lỗi, chúng tôi không nhận thẻ tín dụng.

     Duì bùqǐ, wǒmen bù shōu xìnyòngkǎ.

A: 那麼, 我給你現金. – Vậy thì tôi trả tiền mặt.

     Nàme, wǒ gěi nǐ xiànjīn.

 

  1. Hội thoại 2 – Đặt hàng trong cửa hàng sách

A: 你給我現金還是支票? – Anh đưa tiền mặt hay séc?

     Nǐ gěi wǒ xiànjīn háishì zhīpiào?

B: 我給你支票. 噢, 對了, 那本新書來了, 給我打個電話, 可以嗎? – Tôi đưa séc. À đúng rồi, khi nào cuốn sách đó về thì gọi cho tôi được không?

     Wǒ gěi nǐ zhīpiào. Òu, duì le, nèi běn xīn shū lái le, gěi wǒ dǎ ge diànhuà, kěyǐ ma?

A: 好. 你的電話幾號? – Được. Số điện thoại của  là bao nhiêu?

     Hǎo. Nǐ de diànhuà jǐ hào?

B: 我的電話是三二六八四五七. 我姓錢, 我叫錢書宜. 謝謝. – Số điện thoại của tôi là 3268457. Tôi họ Tiền, tên Tiền Thư Nghi. Cảm ơn.

     Wǒ de diànhuà shì sān èr lìu bā sì wǔ qī. Wǒ xìng Qián, wǒ jiào Qián Shūyí. Xièxiè.  

A: 不客氣. – Không có gì.

     Bú kèqì.

 

  • 支票 là tấm séc cá nhân. Người Đài Loan thường thích dùng tiền mặt trong các giao dịch thường , còn séc được sử dụng chủ yếu khi làm ăn hoặc khi giao dịch với khoảng tiền lớn.

 

  1. Hội thoại 3 – Đổi tiền trong ngân hàng

A: 先生, 我要換五百美金. 一塊美金多少台幣? – Anh ơi, tôi muốn đổi 500 đô Mỹ. 1 đô bằng bao nhiêu tiền Đài?

     Xiānsheng, wǒ yào huàn wǔbǎi Měijīn. Yí kuài Měijīn duōshǎo Táibì?

B: 二十七點五. 請先填表, 這兩張都要填. – 27.5. Mời chị điền vào mẫu này trước nha, 2 tờ này đều cần điền.

     Èrshí qī diǎn wǔ. Qǐng xiān tián biǎo, zhè liǎng zhāng dōu yào tián.  

A: 請給我四張一百的旅行支票, 五張二十的現金. – Cho tôi lấy 4 tờ séc du lịch 100, 5 tờ tiền mặt 20 tệ.

    Qǐng gěi wǒ sì zhāng yìbǎi de lǚxíng zhīpiào, wǔ zhāng èrshí de xiànjīn.

B: 好. 請等一下. (給錢) 請點一下. – Được. Xin đợi 1 chút. (Đưa tiền) Mời chị đếm lại.

     Hǎo. Qǐng děng yíxià. (Gěi qián) Qǐng diǎn yíxià.

 

  • 旅行支票 – Séc du lịch: là một trong những phương thức thanh toán thông thường dành cho khách hàng khi đi nước ngoài. Đây là một loại séc quốc tế được in sẵn mệnh giá và được chấp nhận ở phần lớn các quốc gia trên thế giới. Tại một số nước phát triển, séc du lịch có giá trị thanh toán như tiền mặt. Người mua séc du lịch có thể quy đổi ra tiền mặt bằng cách ký xác nhận lên tờ séc.

Chúc các bạn học tốt ;))

Xem thêm:

  1. Những điều cần biết giữa TOCFL và HSK
  2. Bảng cách tính điểm thi TOCFL mới nhất
  3. Top 2 ứng dụng tra từ điển hữu ích khi học tiếng Trung

Nếu quan tâm các khóa học tiếng Trung tại Taiwan Diary, bạn có thể xem lịch khai giảng tại đây.

Để đăng ký khóa học hoặc giải đáp thắc mắc, tư vấn chọn lớp phù hợp, bạn hãy đăng ký theo lớp sau:

Xem ngay Chi phí học tiếng Trung giá cực tốt tại Taiwan Diary:

Tham gia nhóm Luyện thi TOCFL – Học Tiếng Trung Phồn Thể để xem nhiều bài viết chia sẻ kiến thức tiếng Trung và thông tin du học Đài Loan nhé !

Taiwan Diary: