LƯỢNG TỪ TRONG TIẾNG TRUNG – 量詞

Lượng từ trong tiếng Trung là loại từ chỉ đơn vị số lượng cho các danh từ chỉ người, sự vật, sự việc… Mỗi loại danh từ sẽ có 1 (1 vài) lượng từ cụ thể nhất định. Lượng từ đứng sau số lượng và đứng trước danh từ.

VD:

一個人 – 1 người

三張紙 – 3 tờ giấy

一本書 – 1 cuốn sách

Khi đề cập đến 1 danh từ nào đó có số lượng cụ thể ta cần phải dùng lượng từ đi kèm. Do đó, cần phải học cách phân biệt lượng từ và các danh từ được dùng kèm theo để sử dụng 1 cách chính xác.

Dưới đây, Taiwan Diary đề cập đến cho các bạn 1 số lượng từ phổ biến dùng cho các loại danh từ cụ thể như sau:

    1. 個/gè/ – cái: đây là lượng từ phổ biến nhất, nó được sử dụng cho những danh từ không có lượng từ cụ thể, tuy nhiên 1 số danh từ có lượng từ cụ thể vẫn có thể dùng 個

      • Dùng cho người: 一個人 (1 người), 三個學生 (3 học sinh), 五個小朋友 (5 bạn nhỏ) …
      • Dùng cho 1 số bộ phận trên cơ thể người và động vật: 一個鼻子 (1 cái mũi), 一個耳朵 (1 cái tai), 一個舌頭 (1 cái lưỡi), 一個下巴 (1 cái cằm), 一個手指頭 (1 ngón tay), 一個尾巴 (1 cái đuôi), 一個頭 (1 cái đầu) …
      • Dùng cho sự kiện và các động tác: 一個事件 (1 sự việc), 一個動作 (1 động tác), 洗個澡 (tắm), 敬個禮 (kính lễ), 打個招呼 (chào hỏi) …
      • Dùng cho hoa quả: 一個蘋果 (1 quả táo), 一個柿子 (1 quả hồng), 一個梨 (1 quả lê), 一個李子 (1 quả mận) …
      • Dùng cho thời gian: 一個小時 (1 tiếng đồng hồ), 两個月 (2 tháng), 四個星期 (4 tuần) …
      • Dùng cho thức ăn: 一個麵包 (1 ổ bánh mì), 一個南瓜 (1 quả bí đỏ), 一個冬瓜 (1 trái bí đao), 一個蛋糕 (1 cái bánh kem) …
      • Dùng cho đồ vật, vật dụng: 一個碗 (1 cái chén), 一個盤子 (1 cái khay), 一個瓶子 (1 cái bình), 一個鍋 (1 cái nồi), 一個盒子 (1 cái hộp), 一個窗戶 (1 cái cửa sổ), 一個信封 (1 bức thư), 一個燈泡 (1 cái bóng đèn), 一個書包 (1 cái cặp), 一個箱子 (1 cái thùng/hộp), 一個袋子 (1 cái túi) …
      • Dùng cho các cơ quan, tổ chức…: 一個機關 (1 cơ quan), 一個辦公室 (1 văn phòng), 一個醫院 (1 bệnh viện), 一個工廠 (1 nhà máy), 一個幼稚園 (1 nhà trẻ), 一個組織 (1 tổ chức), 一個委員會 (1 hội đồng ủy ban), …
      • Dùng cho các cuộc họp, đề án…: 一個大會 (1 đại hội), 三個議題 (1 đề tài thảo luận), 一個決議 (1 nghị quyết), 一個提案 (1 đề án), …
      • Dùng cho ý tưởng, suy nghĩ…: 一個理想 (1 lí tưởng), 一個想法 (1 suy nghĩ), 一個辦法 (1 cách làm), 一個主意 (1 chủ ý), 一個建議 (1 kiến nghị), 一個意見 (1 ý kiến), 一個夢 (1 ước mơ/giấc mơ), 一個假設 (1 giả thuyết), 一個驚喜 (1 điều bất ngờ), …
      • Dùng trong văn học: 一個謎語 (1 câu đố), 两個故事 (2 câu chuyện), 一個笑話 (1 câu chuyện cười), 一個字 (1 chữ), 一個句子 (1 câu), …
      • Dùng trong địa lý, thiên văn học: 一個月亮 (1 vầng trăng), 一個太陽 (1 ông mặt trời), 一個湖 (1 cái hồ), 一個海 (1 cái biển), …
    1. 位/wèi/ – vị

      • Dùng cho người với sự tôn kính, tôn trọng: 一位同學 (1 bạn học), 两位老師 (2 vị giáo viên), 三位客人 (3 vị khách), …
    2. 只/zhī/

      • Dùng cho động vật (thường chỉ các loại chim và thú): 一只雞 (1 con gà), 两只小鳥 (2 con chim non), 三只老虎 (3 con hổ), 一只獅子 (1 con sư tử), 四只蝴蝶 (4 con bươm bướm), …
      • Dùng cho những cái đơn lẻ thuộc về 1 đôi, cặp hay 1 tập hợp nhiều cái: 两只手 (2 bàn tay), 两只耳朵 (2 cái tai), 一只鞋 (1 chiếc giày), 一只襪子 (1 chiếc tất), …
      • Dùng cho 1 số vật dụng: 一只箱子 (1 cái thùng/hộp), 一只口袋 (1 cái túi), 一只書包 (1 cái cặp), …
      • Dùng cho tàu thuyền: 一只小船 (1 con thuyền nhỏ), 一只遊艇 (1 chiếc du thuyền), …
    3. 頭/tóu/

      • Dùng cho các loại gia súc: 一頭牛 (1 con bò/trâu), 兩頭豬 (2 con heo), …
    4. 股/gǔ/

      • Dùng cho 1 số vật có hình dài: 兩股道 (2 con đường), 一股泉水 (1 dòng suối), …
      • Dùng cho các thể loại khí:一股熱氣 (1 luồng khí nóng), 一股香味 (1 mùi thơm), 一股菸 (1 làn khói), …
      • Dùng cho 1 nhóm người: 一股敵軍 (1 toán quân địch), 两股土匪 (2 tốp thổ phỉ), …
    5. 口/kǒu/

      • Dùng cho nhân khẩu trong gia đình: 一家五口人 (1 nhà 5 người/nhân khẩu)
      • Dùng cho con heo: 一口豬 (1 con heo)
    6. 棵/kē/

      • Dùng cho thực vật:一棵樹 (1 cái cây), 一棵草 (1 bãi cỏ), 一棵牡丹 (1 cây hoa mẫu đơn), …
    7. 根/gēn/

      • Dùng cho 1 số đồ vật dài và nhỏ:一根管子 (1 cái ống), 两根筷子 (2 chiếc đũa), 一根火柴 (1 que diêm), 一根繩子 (1 sợi dây), …
    8. 枝/zhī/

      • Dùng cho 1 số đồ vật có hình que, dài:一枝筆 (1 cây bút), 三枝蠟燭 (3 ngọn nến), 四枝槍 (4 cây súng), 一枝箭 (1 mũi tên), …
    9. 支/zhī/

      • Dùng cho 1 số đồ vật có hình que, dài(dùng như“枝”):一支筆 (1 cây bút), 一支箭 (1 mũi tên), 一支香菸 (1 điếu thuốc), …
      • Dùng cho các ca khúc, bài hát:一支曲子 (1 giai điệu), 一支歌 (1 bài hát), …
      • Dùng cho các đội ngũ, quân đội:一支軍隊 (1 đội quân), 一支搶險隊 (1 đội cứu hộ), 一支救火隊 (1 đội cứu hỏa), …
    10. 條/tiáo/

      • Dùng cho 1 số đồ vật nhỏ và dài:一條線 (1 sợi dây), 兩條腿 (đôi chân), 三條魚 (3 con cá), 四條黃瓜 (4 quả dưa chuột), 一條床單 (1 tấm ra giường), 兩條褲子 (2 cái quần), …
      • Dùng cho sông hồ, con đường:一條河 (1 con sông), 一條街 (1 con đường), …
      • Dùng cho người:一條好漢 (1 vị anh hùng/hảo hán), 一條人命 (1 sinh mệnh), …
    11. 道/dào/

      • Dùng cho sông hồ hoặc 1 số đồ vật có hình dài(dùng như“條”):一道河 (1 con sông), 一道溝 (1 con mương), 一道擦痕 (1 vết xước), 萬道霞光 (hàng vạn tia sáng), …
    12. 面/miàn/

      • Dùng cho những đồ vật có hình phẳng:一面鏡子 (1 tấm gương/kính), 一面鼓 (1 cái trống), 两面旗子 (2 cái cờ), …
    13. 片/piàn/

      • Dùng cho những đồ vật có thể được chia thành miếng, mẩu…:一片麵包 (1 miếng bánh mì), 兩片藥 (2 viên thuốc), 三片餅乾 (2 miếng bánh quy), …
      • Dùng cho các dạng mặt đất, mặt nước…:一片草地 (1 đồng cỏ), 一片汪洋 (1 vùng nước mênh mông), …
      • Dùng cho cảnh sắc, khí tượng, âm thanh, ngôn ngữ, tâm ý… (đằng trước dùng “一”):一片新氣象 (1 cảnh tượng mới), 一片歡騰 (1 niềm hân hoan), 一片腳步聲 (âm thanh bước chân), 一片真心 (1 tấm chân tình), …
    14. 張/zhāng/

      • Dùng cho những đồ vật mỏng, phẳng: 一張紙 (1 tờ giấy), 一張地圖 (1 tấm bản đồ), 兩張畫 (2 bức tranh), 三張木板 (3 tấm bảng), 十張皮子 (10 miếng da), …
      • Dùng cho những vật dụng trong gia đình có bề mặt phẳng:一張床 (1 cái giường), 一張桌子 (1 cái bàn), …
      • Dùng cho khuôn mặt, miệng:一張臉 (1 khuôn mặt), 一張嘴 (1 cái miệng)
    15. 顆/kè/ – hạt, viên…

      • Dùng cho các vật dạng hạt:一顆珠子 (1 viên trân châu), 一顆黃豆 (1 hạt đậu nành), 一顆子彈 (1 viên đạn), 一顆牙齒 (1 cái răng), …
    16. 粒/lì/ – hạt, viên…

      • Dùng cho các vật dạng hạt hoặc mảnh nhỏ (dùng như“顆”):一粒米 (1 hạt gạo), 一粒珠子 (1 viên trân châu), 一粒子彈 (1 viên đạn), 一粒沙 (1 hạt cát), 一粒藥丸 (1 viên thuốc), 一粒鹽 (1 hạt cát), …
    17. 塊/kuài/

      • Dùng cho các vật hình cục, mẩu hoặc 1 số vật hình miếng, mảnh:一塊桌布 (1 tấm ra trải bàn), 两塊香皂 (2 bánh xà phòng), 三塊手表 (3 cái đồng hồ đeo tay), 一塊餅乾 (1 mẩu bánh), …
    18. 方/fāng/

      • Dùng cho các vật hình vuông hoặc hình tương tự:一方手帕 (1 chiếc khăn tay), 三方圖章 (3 con dấu/dấu mộc), 幾方石碑 (mấy tấm bia), …
    19. 朵/duǒ/

      • Dùng cho hoa, mây hoặc các vật có hình tương tự:两朵玫瑰 (2 đóa hoa hồng), 一朵白雲 (1 đám mây trắng), 一朵浪花 (bọt sóng), …
    20. 份/fèn/

      • Dùng cho những vật, sự việc được cấu thành bởi nhiều thành phần :一份飯 (1 phần/suất cơm), 一份禮 (1 phần lễ), …
      • Dùng cho các thể loại báo, văn kiện:一份報紙 (1 tờ báo), 一份雜誌 (1 cuốn tạp chí), …
      • Dùng cho tình cảm:一份情意 (1 phần tình cảm), …
    21. 把/bǎ/

      • Dùng cho các vật dụng có tay cầm hoặc có thể cầm, nắm:一把刀 (1 con dao), 一把剪子 (1 cái kéo), 一把茶壺 (1 cái ấm trà), 一把扇子 (1 cái quạt), 一把椅子 (1 cái ghế), …
      • Dùng cho những vật có thể cầm, gom được vào 1 nắm tay:一把米 (1 nắm gạo), 一把花兒 (1 bó hoa), …
      • Dùng cho 1 số vật trừu tượng:一把年齡 (tuổi tác), 一把力氣 (sức mạnh), 一把好手 (người có tay nghề giỏi), …
    22. 部/bù/ – bộ

      • Dùng cho các tác phẩm sách báo, ấn phẩm, phim ảnh: 兩部字典 (2 bộ tự điển), 一部電影 (1 bộ phim), …
    23. 台/tái/

      • Dùng cho các loại kịch, tuồng…:一台話劇 (1 vở kịch), 一台歌舞 (ca múa), …
      • Dùng cho 1 số loại máy móc, dụng cụ, thiết bị:一台機器 (1 cái máy), 一台拖拉機 (1 cái máy kéo), 一台顯微鏡 (1 cái kính hiển vi), 一台電腦 (1 cái máy tính), 一台電視機 (1 cái tivi), 一台收音機 (1 cái máy thu thanh), 一台洗衣機 (1 cái máy giặt), …
    24. 堂/táng/ / 節/jié/ – tiết

      • Dùng cho các tiết học:一堂/節課 (1 tiết học)
    25. 座/zuò/

      • Dùng cho các vật thể lớn hoặc cố định:一座山 (1 ngọn núi), 一座高樓 (1 tòa nhà), 一座水庫 (1 đập chứa nước), 一座燈塔 (1 ngọn hải đăng), 一座橋 (1 cây cầu), 一座銅像 (1 bức tượng đồng), …
    26. 間/jiān/

      • Dùng cho các gian, phòng:一間臥室 (1 phòng ngủ), 一間客廳 (1 phòng khách), 三間門面(3 mặt tiền), …
    27. 所/suǒ/

      • Dùng cho các nơi lưu trú:一所房屋 (1 ngôi nhà), …
      • Dùng cho các tòa nhà gồm nhiều gian:一所醫院 (1 bệnh viện), 一所學校 (1 ngôi trường), …
    28. 輛/liàng/

      • Dùng cho xe cộ:一輛汽車 (1 chiếc xe hơi), 三輛自行車 (3 chiếc xe đạp), …
    29. 副/fù/

      • Dùng cho những đồ vật được cấu thành bộ, đôi:一副象棋 (1 bộ cờ tướng), 一副擔子 (1 đôi gánh), 一副手套 (1 đôi găng tay), …
      • Dùng cho biểu cảm trên gương mặt:一副笑臉 (1 gương mặt tươi cười), 一副莊嚴的面孔 (1 gương mặt trang nghiêm), …
    30. 件/jiàn/

      • Dùng cho 1 số loại trang phục:一件襯衫 (1 cái áo sơ mi), 一件衣服 (1 cái áo/quần), …
      • Dùng cho sự việc:一件事情 (1 sự việc)
      • Dùng cho hành lý:三件行李 (3 kiện hành lý)
    31. 筆/bǐ/

      • Dùng cho các khoản tiền, các vụ làm ăn:一筆錢 (1 khoản tiền), 一筆帳 (1 món nợ), 一筆生意 (1 vụ làm ăn), …
    32. 場/chǎng/ – trận, đợt

      • Dùng chỉ sự xảy ra, trải qua của 1 sự kiện, sự việc:一場雨 (1 trận mưa), 一場雪 (1 trận tuyết), 一場大戰 (1 trận chiến lớn), 一場大病 (1 trận ốm nặng), 一場大哭 (khóc lớn), …
    33. 陣/zhèn/ – trận, cơn

      • Dùng chỉ giai đoạn trải qua của 1 sự kiện, sự việc, động tác:一陣風 (1 cơn gió), 幾陣雨 (những cơn mưa), 一陣掌聲 (1 tràng pháo tay), …
    34. 封/fēng/ – bức

      • Dùng cho những vật được niêm phong lại:一封信 (1 bức thư), 一封電報 (1 bức điện báo), …
    35. 首/shǒu/ – bài

      • Dùng cho thơ ca:一首詩 (1 bài thơ), 三首曲子 (3 ca khúc), …
    36. 篇/piān/

      • Dùng cho các thể loại bài văn…:三篇文章 (3 bài văn), 一篇論文 (1 bài luận văn), 两篇報告 (2 bài báo cáo), …
    37. 本/běn/ – cuốn, quyển, tập

      • Dùng cho sách báo, tập vở…:一本書 (1 cuốn sách), 一本筆記本 (1 cuốn vở), 一本日記 (1 cuốn nhật ký), 一本帳 (1 quyển sổ sách), 一本名冊 (1 bản danh sách), …
    38. 門/mén/

      • Dùng cho môn học:一門課 (1 môn học)
    39. 家/jiā/

      • Dùng cho các doanh nghiệp, cửa hàng…: 两家商店 (2 cửa hàng), 三家飯店 (2 quán ăn), 四家銀行 (4 ngân hàng), 一家電影院 (1 rạp chiếu phim), …

Lượng từ là 1 trong những phần được cho là khá khó khi học tiếng Trung, hy vọng bài này sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình học tiếng Trung của mình.

Chúc các bạn học tốt ;))

Xem thêm:

  1. Những điều cần biết giữa TOCFL và HSK
  2. Bảng cách tính điểm thi TOCFL mới nhất
  3. Top 2 ứng dụng tra từ điển hữu ích khi học tiếng Trung

Nếu quan tâm các khóa học tiếng Trung tại Taiwan Diary, bạn có thể xem lịch khai giảng tại đây.

Để đăng ký khóa học hoặc giải đáp thắc mắc, tư vấn chọn lớp phù hợp, bạn hãy đăng ký theo lớp sau:

Xem ngay Chi phí học tiếng Trung giá cực tốt tại Taiwan Diary:

Tham gia nhóm Luyện thi TOCFL – Học Tiếng Trung Phồn Thể để xem nhiều bài viết chia sẻ kiến thức tiếng Trung và thông tin du học Đài Loan nhé !

Taiwan Diary: