Hội thoại tiếng Trung chủ đề “TÍNH CÁCH – 個性”

Taiwan Diary gửi các bạn đoạn hội thoại tiếng Trung về chủ đề tính cách với 1 số mẫu câu và từ vựng thường gặp, hy vọng giúp ích cho quá trình học tiếng Trung của các bạn nha.

Vì sao mỗi người có tính cách khác nhau?

1. 對話 – Hội thoại chủ đề TÍNH CÁCH – 個性

  • A: 發生了什麼事情? 怎麼悶悶不樂的?

/Fāshēng le shénme shìqíng? Zěnme mènmèn búlè de?/

Có chuyện gì vậy? Sao hầm hầm không vui vậy?

  • B: 昨天跟小美吵架了.

/Zuótiān gēn Xiǎo Měi chǎojià le./

Hôm qua cãi nhau với Tiểu Mỹ.

  • A: 不會吧! 小美那麼溫柔, 怎麼會跟你吵架呢?

/Búhuì ba! Xiǎo Měi nàme wēnróu, zěnme huì gēn nǐ chǎojià ne?/

Không phải chứ! Tiểu Mỹ hiền như vậy, sao lại cãi nhau với cậu chứ?

  • B: 我們本來約好這個禮拜天一起去爬山, 她昨天打電話給我, 說她不能去了. 我一生氣, 說話的口氣就很差.

/Wǒmen běnlái yuē hǎo zhège lǐbài tiān yīqǐ qù páshān, tā zuótiān dǎ diànhuà gěi wǒ, shuō tā bùnéng qù le. Wǒ yī shēngqì, shuō huà de kǒuqì jiù hěn chā./

Chúng tớ đã hẹn chủ nhật này cùng nhau leo núi, hôm qua cậu ấy gọi cho tớ, nói cậu ấy không thể đi được rồi. Tớ khi đã giận lên thì nói chuyện rất khó nghe.

  • A: 然後呢?

/Ránhòu ne?/

Rồi sau đó thì sao?

  • B: 我越想越生氣, 就把電話掛了.

/Wǒ yuè xiǎng yuè shēngqì, jiù bǎ diànhuà guà le./

Tớ càng nghĩ càng giận, liền cúp máy rồi.

  • A: 你應該先聽她把事情說清楚.

/Nǐ yīnggāi xiān tīng tā bǎ shìqíng shuō qīngchǔ./

Cậu nên nghe cậu ấy kể rõ ngọn ngành đã.

  • B: 我自己也控制不了脾氣, 你知道我的個性就是這麼急躁. 怎麼辦? 我現在好後悔喔!

/Wǒ zìjǐ yě kòngzhì bùliǎo píqì, nǐ zhīdào wǒ de gèxìng jiù shì zhème jízào. Zěnme bàn? Wǒ xiànzài hǎo hòuhuǐ ō!/

Tớ cũng không kiềm chế được bản thân, cậu biết đấy tính cách tớ rất nóng nảy. Làm sao đây? Bây giờ tớ hối hận quá!

  • A: 你可以打電話給小美, 向她道歉啊!

/Nǐ kěyǐ dǎ diànhuà gěi Xiǎo Měi, xiàng tā dàoqiàn a!/

Cậu có thể gọi điện thoại cho Tiểu Mỹ, xin lỗi cậu ấy!

  • B: 我不敢, 我怕她生氣, 不願意跟我做朋友了.

/Wǒ bù gǎn, wǒ pà tā shēngqì, bú yuànyì gēn wǒ zuò péngyǒu le./

Tớ không dám, tớ sợ cậu ấy giận, không muốn làm bạn với tớ nữa.

  • A: 怎麼會呢? 小美最大的優點就是不看別人的缺點, 心胸寬大, 容易原諒別人.

/Zěnme huì ne? Xiǎo Měi zuì dà de yōudiǎn jiù shì bú kàn biérén de quēdiǎn, xīnxiōng kuāndà, róngyì yuánliàng biérén./

Sao có thể chứ? Ưu điểm lớn nhất của Tiểu Mỹ là không để ý đến khuyết điểm của người khác, có tấm lòng độ lượng, dễ tha thứ cho người khác.

  • B: 真的嗎? 可是我還是不敢打電話給她.

/Zhēn de ma? Kěshì wǒ háishì bù gǎn dǎ diànhuà gěi tā./

Thật không? Nhưng tớ vẫn không dám gọi điện cho cậu ấy.

  • A: 別怕! 小美會原諒你的, 她才不會跟你計較這種小事呢!

/Bié pà! Xiǎo Měi huì yuánliàng nǐ de, tā cái bú huì gēn nǐ jìjiào zhè zhǒng xiǎoshì ne!/

Đừng sợ! Tiểu Mỹ sẽ tha thứ cho cậu thôi, cậu ấy còn không thèm tính toán chuyện nhỏ nhặt này với cậu đâu!

  • B: 好啦! 我知道了, 我現在就打電話給她.

/Hǎo la! Wǒ zhīdào le, wǒ xiànzài jiù dǎ diànhuà gěi tā./

Được rồi! Tớ biết rồi, bây giờ tớ sẽ gọi điện cho cậu

2. 對話生詞 – Từ vựng

  • 個性 /gèxìng/ (名): tính cách, cá tính
  • 悶悶不樂 /mènmèn búlè/: buồn rầu, không vui
  • 吵架 /chǎojià/ (動): cãi nhau
  • 溫柔 /wēnróu/ (形): dịu dàng, hiền dịu
  • 口氣 /kǒuqì/ (名): giọng điệu, ngữ khí
  • 差 /chā/ (形): kém
  • 清楚 /qīngchǔ/ (形): rõ ràng
  • 控制 /kòngzhì/ (動): kiềm chế, khống chế
  • 脾氣 /píqì/ (名): tính khí
  • 急躁 /jízào/ (形): hấp tấp, nóng nảy
  • 後悔 /hòuhuǐ/ (動): hối hận
  • 道歉 /dàoqiàn/ (動): xin lỗi
  • 願意 /yuànyì/ (動): muốn, bằng lòng, nguyện ý
  • 優點 /yōudiǎn/ (名): ưu điểm
  • 缺點 /quēdiǎn/ (名): khuyết điểm
  • 心胸 /xīnxiōng/ (名): lòng dạ, bụng dạ
  • 寬大 /kuāndà/ (形): rộng lượng, khoan dung
  • 原諒 /yuánliàng/ (動): tha thứ
  • 計較 /jìjiào/ (動): tính toán, so đo

(形) – tính từ; (動) – động từ; (名) – danh từ

Chúc các bạn học tốt <3