Dưới đây, Taiwan Diary sẽ cung cấp cho các bạn 1 số từ vựng thường gặp chủ đề thức ăn  theo loại, hy vọng giúp ích cho các bạn trong quá trình học tiếng Trung của mình, tăng vốn từ vựng trong giao tiếp hằng ngày hay đi du lịch tại các nước nói tiếng Trung, giúp các bạn có thể đi chợ, đi siêu thị hoặc các hàng quán ngoài đường để mua thức ăn hoặc gọi món trong nhà hàng…

你能只靠一种食物活下去吗? - BBC 英伦网

1. 主餐 / 主食: món chính

  • 牛肉 /niúròu/: thịt bò
  • 豬肉 /zhūròu/: thịt heo
  • 羊肉 /yángròu/: thịt dê
  • 雞肉 /jīròu/: thịt gà
  • 鴨肉 /yāròu/: thịt vịt
  • 香腸 /xiāngcháng/: lạp xưởng
  • 披薩 /pīsà/: pizza
  • 義大利麵 /yìdàlì miàn/: mỳ Ý
  • 蛋 /dàn/: trứng
  • 三明治 /sānmíngzhì/: sandwich
  • 漢堡 /hànbǎo/: hamburger
  • 麵包 /miànbāo/: bánh mì
  • 水餃 /shuǐjiǎo/: sủi cảo
  • 火鍋 /huǒguō/: lẩu

2. 海鮮類: hải sản

  • 生蠔 /shēngháo/: hàu
  • 蝦 /xiā/: tôm
  • 鮭魚 /guīyú/: cá hồi
  • 魷魚 /yóuyú/: mực ống

  • 章魚 /zhāngyú/: bạch tuộc
  • 蛤蜊 /gélí/: sò
  • 螃蟹 /pángxiè/: cua
  • 鮪魚 /wěi yú/: cá ngừ

3. 水果類: trái cây

  • 蘋果 /píngguǒ/: táo
  • 鳳梨 /fènglí/: dứa
  • 香蕉 /xiāngjiāo/: chuối
  • 木瓜 /mùguā/: đu đủ
  • 葡萄 /pútáo/: nho
  • 草莓 /cǎoméi/: dâu tây
  • 奇異果 /qíyì guǒ/: kiwi
  • 龍眼 /lóngyǎn/: nhãn
  • 柳橙 /liǔ chéng/: cam
  • 橘子 /júzi/: quýt
  • 櫻桃 /yīngtáo/: cherry, quả anh đào
  • 水蜜桃 /shuǐmì táo/: quả đào
  • 蔓越莓 /màn yuè méi/: nam việt quất
  • 芒果 /mángguǒ/: xoài
  • 榴槤 /líulián/: sầu riêng
  • 火龍果 /huǒlóngguǒ/: thanh long
  • 芭樂 /bālè/: ổi
  • 柚子 /yòuzi/: bưởi
  • 百香果 /bǎixiāng guǒ/: chanh dây
  • 哈密瓜 /hāmìguā/: dưa lưới
  • 南瓜 /nánguā/: bí đỏ

4. 蔬菜類: rau củ

  • 包心菜 /bāoxīncài/: bắp cải
  • 蔥 /cōng/: hành lá
  • 洋蔥 /yángcōng/: hành tây
  • 紅蘿蔔 /hóng luóbo/: cà rốt
  • 空心菜 /kōngxīncài/: rau muống
  • 花椰菜 /huāyēcài/: bông cải
  • 菠菜 /bōcài/: rau chân vịt, rau spinach
  • 辣椒 /làjiāo/: ớt
  • 大白菜 /dà báicài/: cải thảo
  • 蘑菇 /mógū/: nấm
  • 玉米 /yùmǐ/: bắp
  • 蒜頭 /suàntóu/: tỏi
  • 黃瓜 /huángguā/: dưa chuột
  • 馬鈴薯 /mǎlíngshǔ/: khoai tây
  • 番薯 /fānshǔ/: khoai lang
  • 茄子 /qiézi:/: cà tím
  • 薑 /jiāng/: gừng

5. 調味料: gia vị

  • 鹽 /yán/: muối
  • 糖 /táng/: đường
  • 胡椒 /hújiāo/: tiêu
  • 醬油 /jiàngyóu/: nước tương, xì dầu
  • 番茄醬 /fānqié jiàng/: tương cà
  • 辣椒醬 /làjiāo jiàng/: tương ớt
  • 美乃滋 /měinǎi zī/: mayonnaise
  • 芥末醬 /jièmò jiàng/: mù tạt 
  • 醋 /cù/: giấm

5. 甜點: điểm tâm ngọt

  • 鬆餅 /sōng bǐng/: bánh waffle
  •  杯子蛋糕 /bēi zǐ dàngāo/: bánh cupcake
  • 慕斯 /mù sī/: bánh mousse
  • 布丁 /bùdīng/: pudding, bánh flan
  • 奶酪 /nǎilào/: phô mai
  • 馬卡龍 /mǎ kǎ lóng/: bánh macaron
  • 提拉米蘇 /tí lā mǐ sū/: bánh tiramisu
  • 布朗尼 /bùlǎng ní/: bánh brownie
  • 水果塔 /shuǐguǒ tǎ/: bánh tart trái cây
  • 泡芙 /pào fú/: bánh su kem
  • 甜甜圈 /tián tián quān/: bánh doughnut
  • 優格 /yōu gé/: yogurt
  • 爆米花 /bào mǐhuā/: bỏng ngô

Chúc các bạn học tốt ;))

Xem thêm:

  1. Những điều cần biết giữa TOCFL và HSK
  2. Bảng cách tính điểm thi TOCFL mới nhất
  3. Top 2 ứng dụng tra từ điển hữu ích khi học tiếng Trung

Nếu quan tâm các khóa học tiếng Trung tại Taiwan Diary, bạn có thể xem lịch khai giảng tại đây.

Để đăng ký khóa học hoặc giải đáp thắc mắc, tư vấn chọn lớp phù hợp, bạn hãy đăng ký theo lớp sau:

Xem ngay Chi phí học tiếng Trung giá cực tốt tại Taiwan Diary:

Tham gia nhóm Luyện thi TOCFL – Học Tiếng Trung Phồn Thể để xem nhiều bài viết chia sẻ kiến thức tiếng Trung và thông tin du học Đài Loan nhé !

Taiwan Diary: