Ngữ pháp tiếng Trung phồn thể: Cấu trúc 除了… 以外

Ngữ pháp tiếng Trung phồn thể Cấu trúc 除了... 以外

Khi bắt đầu học một ngôn ngữ mới thì việc nắm vững ngữ pháp là một trong những yếu tố quyết định giúp bạn có thể dùng thông thạo ngôn ngữ đó hay không. Học tốt Ngữ pháp tiếng Trung phồn thể giúp bạn không bị nhầm lẫn giữa các thành phần trong câu và người khác sẽ hiểu được điều mà bạn muốn truyền đạt. Hôm nay hãy cùng Taiwan Diary tìm hiểu về Ngữ pháp tiếng Trung phồn thể: Cấu trúc 除了… 以外 nhé!

Tiếng Trung phồn thể là gì ?

Tiếng Trung phồn thể (繁體字) là một trong hai bộ chữ Hán tiêu chuẩn dùng trong các văn bản Trung Quốc đương đại. Tiếng Trung phồn thể là sự bao hàm văn hóa – tư tưởng của người Trung Quốc xưa. Mỗi kí tự đều tượng trưng cho một câu chuyện trong cuộc sống.

Từ “Tiếng Trung phồn thể” được sử dụng để phân biệt các ký tự truyền thống với các ký tự tiếng Trung giản thể, một bộ ký tự tiêu chuẩn được giới thiệu vào những năm 1950 bởi chính phủ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ở Trung Quốc Đại lục.

Ngữ pháp tiếng Trung phồn thể: Cấu trúc 除了… 以外

Cấu trúc 除了…以外 được coi là một trong những mẫu câu cơ bản và thiết yếu trong ngữ pháp tiếng Trung. Bạn có thể sử dụng để diễn đạt ý nghĩa “ngoài… ra”, “trừ… ra” hoặc “ngoại trừ…ra”.

1. Cấu trúc 除了…以外…都…/chúle…… yǐwài…… dōu……/: Ngoài, ngoại trừ…, đều…

Cấu trúc này được dùng để nhấn mạnh rằng ngoại trừ một đối tượng hoặc trường hợp cụ thể, thì tất cả các đối tượng hoặc trường hợp khác đều như nhau.

Cấu trúc:

除了 + [đối tượng được loại trừ] + (以外), + [đối tượng chung] + 都 + [kết quả chung]

Ví dụ:

除了這本書以外,圖書館里的書我都讀過了。/Chúle zhè běnshū yǐwài, túshū guǎn lǐ de shū wǒ dū dúguòle./: Ngoài cuốn sách này ra, tất cả sách trong thư viện tôi đều đã đọc qua.

除了你以外,大家都知道這個秘密。/Chúle nǐ yǐwài, dàjiā dōu zhīdào zhège mìmì./: Ngoài bạn ra, mọi người đều biết bí mật này.

2. Cấu trúc 除了…以外…還…/chúle… yǐwài…hái…/: Ngoài, ngoại trừ…, còn…

Cấu trúc này được dùng để liệt kê thêm thông tin hoặc sự việc bổ sung.

Cấu trúc:

除了 + [đối tượng] + (以外), + [đối tượng khác] + 還 + [kết quả bổ sung]

Ví dụ:

除了中文以外,他還學過德文。/Chúle zhōngwén yǐwài, tā hái xuéguò dé wén./: Ngoài tiếng Trung ra, anh ấy còn học tiếng Đức.

除了看電影以外,我們還去逛街了。/Chúle kàn diànyǐng yǐwài, wǒmen hái qù guàngjiēle./: Ngoài xem phim ra, chúng tôi còn đi dạo phố.

3. Cấu trúc 除了…以外, 也…/chúle…yǐwài yě…/: Ngoài, ngoại trừ…, cũng…

Cấu trúc này được dùng để Thể hiện sự bổ sung giống với 還

Cấu trúc:

除了 + [đối tượng] + (以外), + [đối tượng khác] + 也 + [kết quả bổ sung]

Ví dụ:

除了英文以外,他也會說法文。/Chúle yīngwén yǐwài, tā yě huì shuōfǎ wén./: Ngoài tiếng Anh ra, anh ấy cũng biết nói tiếng Pháp.

除了看書以外,我也喜歡聽音樂。/Chúle kànshū yǐwài, wǒ yě xǐhuān tīng yīnyuè./: Ngoài việc đọc sách ra, tôi cũng thích nghe nhạc.

4. Cấu trúc 除了…以外, 没有…/Chúle…Yǐwài…Méiyǒu/: Ngoài… ra, không có…

Cấu trúc này được sử dụng để diễn đạt sự loại trừ hoàn toàn.

Cấu trúc:

除了 + [đối tượng được loại trừ] + (以外), + [đối tượng khác] + 没有 + [hành động hoặc kết quả loại trừ]

Ví dụ:

除了努力以外,沒有其他方法可以成功。/Chúle nǔlì yǐwài, méiyǒu qítā fāngfǎ kěyǐ chénggōng./: Ngoài sự nỗ lực ra, không có cách nào khác để thành công.

5. Cấu trúc 除了…以外, 就是…/Chúle…yǐwài, jiù…/: Ngoài, ngoại trừ… chính là, thì là…

Cấu trúc dùng khi muốn giới hạn một khả năng hoặc lựa chọn.

Cấu trúc:

除了 + [đối tượng được loại trừ] + (以外), + 就 + [đối tượng duy nhất hoặc hành động duy nhất]

Ví dụ:

他的生活很簡單,除了工作就是睡覺。/Tā de shēnghuó hěn jiǎndān, chúle gōngzuò jiùshì shuìjiào./: Cuộc sống của anh ấy vô cùng đơn giản, ngoài việc đi làm ra thì anh ấy ngủ.

Kết

Trên đây là những phân tích chi tiết về Ngữ pháp tiếng Trung phồn thể: Cấu trúc 除了… 以外 mà Taiwan Diary tổng hợp lại. Mong rằng bài viết đã giúp các bạn phân biệt rõ cách dùng và Ngữ pháp tiếng Trung phồn thể của cấu trúc này. Chúc các bạn một tuần học tập tràn đầy năng lượng nhé!

Tiết kiệm hơn với gói COMBO !!

Gói ưu đãi “Combo TOCFL 1+ TOCFL 2” phù hợp với các bạn đã xác định được mục tiêu đi du học, đi làm…
Học phí tiết kiệm hơn so với đăng ký từng khóa lẻ, kèm nhiều ưu đãi cùng cam kết đầu ra hấp dẫn hơn.

Gói combo khóa học tiếng trung toclf 1 và tocfl 2

Tham gia trang Tự học tiếng Trung phồn thể hoặc nhóm Luyện thi TOCFL – Học Tiếng Trung Phồn Thể để xem nhiều bài viết chia sẻ kiến thức tiếng Trung và thông tin du học Đài Loan nha !

Taiwan Diary:

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Xin chào! Bạn muốn hỏi về khóa học nào tại Taiwan Diary? ;
+84379648889
+84379648889