Trong đời sống hằng ngày chủ đề về các loại trái cây là một trong những chủ đề dễ tiếp cận và thường được sử dụng nhất. Biết thêm nhiều Từ vựng tiếng Trung phồn thể chủ đề trái cây sẽ giúp bạn gia tăng khả năng giao tiếp của mình.
Hôm nay, Hãy cùng Taiwan Diary tìm hiểu qua Từ vựng tiếng Trung phồn thể chủ đề trái cây nhé!

Tiếng Trung phồn thể là gì ?
Tiếng Trung phồn thể (繁體字) là một trong hai bộ chữ Hán tiêu chuẩn dùng trong các văn bản Trung Quốc đương đại. Tiếng Trung phồn thể là sự bao hàm văn hóa – tư tưởng của người Trung Quốc xưa. Mỗi kí tự đều tượng trưng cho một câu chuyện trong cuộc sống.
Từ “Tiếng Trung phồn thể” được sử dụng để phân biệt các ký tự truyền thống với các ký tự tiếng Trung giản thể, một bộ ký tự tiêu chuẩn được giới thiệu vào những năm 1950 bởi chính phủ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ở Trung Quốc Đại lục.
Từ vựng tiếng Trung phồn thể chủ đề trái cây

梨
Phiên âm: /lí/
Tiếng Việt: Quả lê

西瓜
Phiên âm: /xīguā/
Tiếng Việt: Quả dưa hấu

葡萄
Phiên âm: /pútáo/
Tiếng Việt: quả nho

蘋果
Phiên âm: /píngguǒ/
Tiếng Việt: quả táo

山竹
Phiên âm: /shānzhú/
Tiếng Việt: quả măng cụt

橙子
Phiên âm: /chéngzi/
Tiếng Việt: quả cam

芒果
Phiên âm: /mángguǒ/
Tiếng Việt: quả xoài

草莓
Phiên âm: /cǎoméi/
Tiếng Việt: Quả dâu

木瓜
Phiên âm: /mùguā/
Tiếng Việt: Đu đủ

芭樂
Phiên âm: /bā lè/
Tiếng Việt: Quả ổi

香蕉
Phiên âm: /xiāngjiāo/
Tiếng Việt: Quả chuối

荔枝
Phiên âm: /lìzhī/
Tiếng Việt: Quả vải

石榴
Phiên âm: /shíliú/
Tiếng Việt: Quả lựu

藍莓
Phiên âm: /lánméi/
Tiếng Việt: Quả việt quất

菠蘿蜜
Phiên âm: /bōluómì/
Tiếng Việt: Quả mít

紅毛丹
Phiên âm: /hóng máo dān/
Tiếng Việt: Quả chôm chôm

番荔枝
Phiên âm: /fān lìzhī/
Tiếng Việt: Quả mãng cầu/Quả na

哈密瓜
Phiên âm: /hāmìguā/
Tiếng Việt: Quả dưa lưới

鳳梨
Phiên âm: /fènglí/
Tiếng Việt: Quả dứa

桃子
Phiên âm: /táozi/
Tiếng Việt: Quả đào

奇異果
Phiên âm: /qíyì guǒ/
Tiếng Việt: Quả kiwi

椰子
Phiên âm: /yēzi/
Tiếng Việt: Quả dừa

酪梨
Phiên âm: /luò lí/
Tiếng Việt: Quả bơ

火龍果
Phiên âm: /huǒlóng guǒ/
Tiếng Việt: Quả thanh long

櫻桃
Phiên âm: /yīngtáo/
Tiếng Việt: Quả cherry

楊桃
Phiên âm: /yángtáo/
Tiếng Việt: Quả khế

榴蓮
Phiên âm: /liúlián/
Tiếng Việt: Quả sầu riêng

百香果
Phiên âm: /bǎixiāng guǒ/
Tiếng Việt: Quả chanh dây

人心果
Phiên âm: /rénxīn guǒ/
Tiếng Việt: Quả sapôchê/hồng xiêm

桂圓
Phiên âm: /guìyuán/
Tiếng Việt: Quả nhãn

柚子
Phiên âm: /yòuzi/
Tiếng Việt: Quả bưởi

柿子
Phiên âm: /shìzi/
Tiếng Việt: Quả hồng
Trên đây là những Từ vựng tiếng Trung phồn thể chủ đề con vật Taiwan Diary gửi đến bạn. Hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn có thêm nhiều kiến thức về tiếng Trung phồn thể để đạt được mục tiêu của mình trong tương lai!
Tham gia trang Tự học tiếng Trung phồn thể hoặc nhóm Luyện thi TOCFL – Học Tiếng Trung Phồn Thể để xem nhiều bài viết chia sẻ kiến thức tiếng Trung và thông tin du học Đài Loan nha !
Taiwan Diary:
- Website: www.tiengtrung.taiwandiary.vn
- Fanpage: Tự học Tiếng Trung Phồn Thể – Luyện thi TOCFL
- Hotline lớp học HCM: 037.964.8889 (zalo)
- Hotline lớp học Hà Nội: 085.968.5589 (zalo)
- Hotline lớp học Online: 038.711.9638 (zalo)
- Hotline tư vấn du học:
- Hotline 1: 086.246.3636 (Zalo)
- Hotline 2: 085.919.0222 (Zalo)
- Đăng ký tư vấn với Thầy Cô tại Đài Loan
- Thời gian làm việc: Thứ 2 – Thứ 7 | 09:00 – 21:00
- Địa chỉ Tp Hà Nội: Số 51 ngõ 155, Nguyễn Khang, Phường Yên Hoà, TP Hà Nội
- Địa chỉ Tp HCM: 7A/75 Đ. Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
